兆字节 nghĩa là Megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte).
Nghĩa của 兆字节
zhàozìjié
TRIỆU TỰ TIẾTDanh từphồn thể 兆字節
Megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte)
Câu hỏi thường gặp
兆字节 nghĩa là gì?
兆字节 (zhàozìjié) nghĩa là Megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte).
兆字节 đọc thế nào?
兆字节 đọc là zhàozìjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 兆字节 là gì?
Âm Hán Việt của 兆字节 là "triệu tự tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.