TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱𠂒儿 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên, tiến

先 nghĩa là trước, đầu tiên, lúc đầu, vốn dĩ.

Nghĩa của 先

xiān

TIÊN
  1. Trước; đầu tiên; sớm hơn
  2. Lúc đầu; vốn dĩ
  3. Tạm thời; hiện tại
  4. tiền tố Quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 先

Thành ngữ có 先

  • 先发制人 — Giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
  • 争先恐后 — Tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
  • 身先士卒 — Xung trận đi đầu (trong quân ngũ)
  • 先下手为强 — Ra tay trước để giành ưu thế
  • 一马当先 — Dẫn đầu
  • 先入为主 — Ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
  • 好好先生 — Ông lúc nào cũng đồng ý
  • 先天不足 — Bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
  • 先见之明 — Sự thấu hiểu trước
  • 捷足先登 — Chân nhanh thì leo lên trước
  • 未卜先知 — Có thể dự đoán
  • 先礼后兵 — Biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực
  • 先斩后奏 — Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế
  • 未老先衰 — Già trước tuổi
  • 先睹为快 — Coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
  • 先知先觉 — Có sự nhìn xa trông rộng
  • 敢为人先 — Dám đi đầu
  • 笨鸟先飞 — Chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
  • 先后顺序 — Trình tự theo thứ tự
  • 先妣 — Mẹ quá cố của tôi

Câu ví dụ với 先

  • 初次穿着前要先清洗。 Giặt trước khi mặc lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334416
  • 我必须先完成这个工作。 Wǒ bìxū xiān wánchéng zhège gōngzuò.Tôi phải làm xong công việc này trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846272
  • 上场时,队长先上. Khi cả đội tiến vào, đội trưởng đi đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1547647
  • 进食前先洗手。 Jìnshí qián xiān xǐshǒu.Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836367
  • 当你试图去证明某件事,先知道它是真的会有所帮助。 Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772163
  • 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

先 nghĩa là gì?

先 (xiān) nghĩa là trước, đầu tiên, lúc đầu, vốn dĩ.

先 đọc thế nào?

先 đọc là xiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 先 là gì?

Âm Hán Việt của 先 là "tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.