TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兆头

zhàotou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兆頭

Âm Hán Việt TRIỆU ĐẦU

兆头 nghĩa là điềm, báo hiệu.

Nghĩa của 兆头

zhàotou

TRIỆU ĐẦUDanh từphồn thể 兆頭
  1. Điềm
  2. Báo hiệu
  3. Dấu hiệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兆头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

兆头 nghĩa là gì?

兆头 (zhàotou) nghĩa là điềm, báo hiệu.

兆头 đọc thế nào?

兆头 đọc là zhàotou (pinyin).

Âm Hán Việt của 兆头 là gì?

Âm Hán Việt của 兆头 là "triệu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.