先决问题 nghĩa là Vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác).
Nghĩa của 先决问题
xiānjuéwèntí
TIÊN QUYẾT VẤN ĐỀphồn thể 先決問題
Vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
Câu hỏi thường gặp
先决问题 nghĩa là gì?
先决问题 (xiānjuéwèntí) nghĩa là Vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác).
先决问题 đọc thế nào?
先决问题 đọc là xiānjuéwèntí (pinyin).
Âm Hán Việt của 先决问题 là gì?
Âm Hán Việt của 先决问题 là "tiên quyết vấn đề".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.