TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先发

xiānfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先發

Âm Hán Việt TIÊN PHÁT

先发 nghĩa là Thực hiện hành động phủ đầu.

Nghĩa của 先发

xiānfā

TIÊN PHÁTĐộng từphồn thể 先發
  1. Thực hiện hành động phủ đầu
  2. thể thao Có mặt trong đội hình xuất phát
  3. trong bóng chày Là người ném bóng xuất phát

Thành ngữ có 先发

  • 先发制人 — Giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Câu hỏi thường gặp

先发 nghĩa là gì?

先发 (xiānfā) nghĩa là Thực hiện hành động phủ đầu.

先发 đọc thế nào?

先发 đọc là xiānfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 先发 là gì?

Âm Hán Việt của 先发 là "tiên phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.