TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先发制人

xiānfāzhìrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先發制人

Âm Hán Việt TIÊN PHÁT CHẾ NHÂN

先发制人 nghĩa là hành động phủ đầu.

Nghĩa của 先发制人

xiānfāzhìrén

TIÊN PHÁT CHẾ NHÂNCụm từphồn thể 先發制人
  1. thành ngữ Giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Câu hỏi thường gặp

先发制人 nghĩa là gì?

先发制人 (xiānfāzhìrén) nghĩa là hành động phủ đầu.

先发制人 đọc thế nào?

先发制人 đọc là xiānfāzhìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 先发制人 là gì?

Âm Hán Việt của 先发制人 là "tiên phát chế nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.