thành ngữ Giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
Câu hỏi thường gặp
先发制人 nghĩa là gì?
先发制人 (xiānfāzhìrén) nghĩa là hành động phủ đầu.
先发制人 đọc thế nào?
先发制人 đọc là xiānfāzhìrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 先发制人 là gì?
Âm Hán Việt của 先发制人 là "tiên phát chế nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.