先后
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 先後
先后 nghĩa là sớm hay muộn, đầu và cuối, liên tiếp.
Nghĩa của 先后
xiānhòu
TIÊN HẬUDanh từ, Phó từphồn thể 先後- Sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên
- Liên tiếp; hết cái này đến cái khác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先后
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 先后
- 先后顺序 — Trình tự theo thứ tự
Câu hỏi thường gặp
先后 nghĩa là gì?
先后 (xiānhòu) nghĩa là sớm hay muộn, đầu và cuối, liên tiếp.
先后 đọc thế nào?
先后 đọc là xiānhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 先后 là gì?
Âm Hán Việt của 先后 là "tiên hậu".