TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先后

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiānhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先後

Âm Hán Việt TIÊN HẬU

先后 nghĩa là sớm hay muộn, đầu và cuối, liên tiếp.

Nghĩa của 先后

xiānhòu

TIÊN HẬUDanh từ, Phó từphồn thể 先後
  1. Sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên
  2. Liên tiếp; hết cái này đến cái khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先后

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 先后

Câu hỏi thường gặp

先后 nghĩa là gì?

先后 (xiānhòu) nghĩa là sớm hay muộn, đầu và cuối, liên tiếp.

先后 đọc thế nào?

先后 đọc là xiānhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 先后 là gì?

Âm Hán Việt của 先后 là "tiên hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.