TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先声

xiānshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先聲

Âm Hán Việt TIÊN THANH

先声 nghĩa là dấu hiệu, điềm báo.

Nghĩa của 先声

xiānshēng

TIÊN THANHDanh từphồn thể 先聲
  1. Dấu hiệu; điềm báo; sự báo trước

Từ ghép có 先声

Câu hỏi thường gặp

先声 nghĩa là gì?

先声 (xiānshēng) nghĩa là dấu hiệu, điềm báo.

先声 đọc thế nào?

先声 đọc là xiānshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 先声 là gì?

Âm Hán Việt của 先声 là "tiên thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.