先声夺人 nghĩa là Giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh.
Nghĩa của 先声夺人
xiānshēngduórén
TIÊN THANH ĐOẠT NHÂNCụm từphồn thể 先聲奪人
Giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh
Câu hỏi thường gặp
先声夺人 nghĩa là gì?
先声夺人 (xiānshēngduórén) nghĩa là Giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh.
先声夺人 đọc thế nào?
先声夺人 đọc là xiānshēngduórén (pinyin).
Âm Hán Việt của 先声夺人 là gì?
Âm Hán Việt của 先声夺人 là "tiên thanh đoạt nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.