先天
giọng máy của trình duyệt
先天 nghĩa là giai đoạn phôi thai, bẩm sinh, tự nhiên.
Nghĩa của 先天
xiāntiān
TIÊN THIÊNDanh từ, Tính từ, Tên riêng- Giai đoạn phôi thai (đối lập với 后天 hòutiān)
- Bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先天
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 先天
Thành ngữ có 先天
- 先天不足 — Bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
Câu hỏi thường gặp
先天 nghĩa là gì?
先天 (xiāntiān) nghĩa là giai đoạn phôi thai, bẩm sinh, tự nhiên.
先天 đọc thế nào?
先天 đọc là xiāntiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 先天 là gì?
Âm Hán Việt của 先天 là "tiên thiên".