TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先天

xiāntiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN THIÊN

先天 nghĩa là giai đoạn phôi thai, bẩm sinh, tự nhiên.

Nghĩa của 先天

xiāntiān

TIÊN THIÊNDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Giai đoạn phôi thai (đối lập với 后天 hòutiān)
  2. Bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先天

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 先天

Thành ngữ có 先天

  • 先天不足 — Bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Câu hỏi thường gặp

先天 nghĩa là gì?

先天 (xiāntiān) nghĩa là giai đoạn phôi thai, bẩm sinh, tự nhiên.

先天 đọc thế nào?

先天 đọc là xiāntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 先天 là gì?

Âm Hán Việt của 先天 là "tiên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.