TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐

xiāntiānxiàzhīyōu'éryōu hòutiānxiàzhīlè'érlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先天下之憂而憂,後天下之樂而樂

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐 nghĩa là Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳阳楼记 (Yuèyánglóujì) của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹 (Fàn Zhòngyān)).

Nghĩa của 先天下之忧而忧,后天下之乐而乐

xiāntiānxiàzhīyōu'éryōu hòutiānxiàzhīlè'érlè

phồn thể 先天下之憂而憂,後天下之樂而樂
  1. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳阳楼记 (Yuèyánglóujì) của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹 (Fàn Zhòngyān))

Câu hỏi thường gặp

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐 nghĩa là gì?

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐 (xiāntiānxiàzhīyōu'éryōu hòutiānxiàzhīlè'érlè) nghĩa là Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳阳楼记 (Yuèyánglóujì) của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹 (Fàn Zhòngyān)).

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐 đọc thế nào?

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐 đọc là xiāntiānxiàzhīyōu'éryōu hòutiānxiàzhīlè'érlè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.