TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先机

xiānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先機

Âm Hán Việt TIÊN CƠ

先机 nghĩa là cơ hội quan trọng.

Nghĩa của 先机

xiānjī

TIÊN CƠDanh từphồn thể 先機
  1. Cơ hội quan trọng

Câu hỏi thường gặp

先机 nghĩa là gì?

先机 (xiānjī) nghĩa là cơ hội quan trọng.

先机 đọc thế nào?

先机 đọc là xiānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 先机 là gì?

Âm Hán Việt của 先机 là "tiên cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.