TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先期录音

xiānqīlùyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先期錄音

Âm Hán Việt TIÊN KỲ LỤC ÂM

先期录音 nghĩa là Thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay.

Nghĩa của 先期录音

xiānqīlùyīn

TIÊN KỲ LỤC ÂMphồn thể 先期錄音
  1. làm phim Thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Câu hỏi thường gặp

先期录音 nghĩa là gì?

先期录音 (xiānqīlùyīn) nghĩa là Thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay.

先期录音 đọc thế nào?

先期录音 đọc là xiānqīlùyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 先期录音 là gì?

Âm Hán Việt của 先期录音 là "tiên kỳ lục âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.