TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先来后到

xiānláihòudào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先來後到

Âm Hán Việt TIÊN LAI HẬU ĐÁO

先来后到 nghĩa là theo thứ tự đến.

Nghĩa của 先来后到

xiānláihòudào

TIÊN LAI HẬU ĐÁOphồn thể 先來後到
  1. Theo thứ tự đến; ai đến trước được phục vụ trước

Câu hỏi thường gặp

先来后到 nghĩa là gì?

先来后到 (xiānláihòudào) nghĩa là theo thứ tự đến.

先来后到 đọc thế nào?

先来后到 đọc là xiānláihòudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 先来后到 là gì?

Âm Hán Việt của 先来后到 là "tiên lai hậu đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.