TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先民

xiānmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN DÂN

先民 nghĩa là tổ tiên.

Nghĩa của 先民

xiānmín

TIÊN DÂNDanh từ
  1. Tổ tiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先民

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

先民 nghĩa là gì?

先民 (xiānmín) nghĩa là tổ tiên.

先民 đọc thế nào?

先民 đọc là xiānmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 先民 là gì?

Âm Hán Việt của 先民 là "tiên dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.