TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先河

xiānhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN HÀ

先河 nghĩa là nguồn, tiền thân.

Nghĩa của 先河

xiānhé

TIÊN HÀDanh từ
  1. Nguồn; tiền thân; người đi trước

Câu hỏi thường gặp

先河 nghĩa là gì?

先河 (xiānhé) nghĩa là nguồn, tiền thân.

先河 đọc thế nào?

先河 đọc là xiānhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 先河 là gì?

Âm Hán Việt của 先河 là "tiên hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.