TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先生

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiānsheng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN SINH
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)

先生 nghĩa là ông, ngài, thầy giáo.

Nghĩa của 先生

xiānsheng

TIÊN SINHDanh từ
  1. Ông, ngài
  2. Thầy giáo
  3. Giáo viên
  4. Quý ông; ngài; ông (Mr.)
  5. Chồng
  6. phương ngữ Bác sĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先生

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 先生

Câu ví dụ với 先生

  • 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
  • 说到田中先生,你最近见过他吗? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2363168
  • 说到田中先生,你最近有没有见过他? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

先生 nghĩa là gì?

先生 (xiānsheng) nghĩa là ông, ngài, thầy giáo.

先生 đọc thế nào?

先生 đọc là xiānsheng (pinyin).

Âm Hán Việt của 先生 là gì?

Âm Hán Việt của 先生 là "tiên sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.