TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老师

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lǎoshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老師

Âm Hán Việt LÃO SƯ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

老师 nghĩa là giáo viên.

Nghĩa của 老师

lǎoshī

LÃO SƯDanh từphồn thể 老師
  1. Giáo viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老师

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 老师

  • 我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。 Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.Tatoeba #3709289
  • 老师要我们保持安静。 Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349527
  • 我不是医生,我是老师。 Tôi không phải bác sĩ, mà là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889735
  • 你是学生还是老师? Nǐ shì xuésheng háishi lǎoshī?Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2192505
  • 您是老师,还是学生? Nín shì lǎoshī, háishi xuésheng?Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4264871
  • 老师给小孩一本书。 Giáo viên đưa sách cho đứa trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971952
  • 你被老师骂了吗? Nǐ bèi lǎoshī mà le ma?Bạn bị giáo viên mắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373174
  • 他的母亲是一名学校老师。 Mẹ anh ấy từng là một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

老师 nghĩa là gì?

老师 (lǎoshī) nghĩa là giáo viên.

老师 đọc thế nào?

老师 đọc là lǎoshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 老师 là gì?

Âm Hán Việt của 老师 là "lão sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.