TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大夫

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàifu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI PHU

大夫 nghĩa là bác sĩ, thầy thuốc.

Nghĩa của 大夫

dàifu

ĐẠI PHUDanh từ
  1. Bác sĩ
  2. Thầy thuốc

dàfū

ĐẠI PHUDanh từ, Tên riêng
  1. Quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大夫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大夫

Câu ví dụ với 大夫

  • 她以为我是大夫。 Cô ấy đã tưởng tôi là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

大夫 nghĩa là gì?

大夫 (dàifu, dàfū) nghĩa là bác sĩ, thầy thuốc.

大夫 đọc thế nào?

大夫 đọc là dàifu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大夫 là gì?

Âm Hán Việt của 大夫 là "đại phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.