大夫
giọng máy của trình duyệt
大夫 nghĩa là bác sĩ, thầy thuốc.
Nghĩa của 大夫
dàifu
ĐẠI PHUDanh từ- Bác sĩ
- Thầy thuốc
dàfū
ĐẠI PHUDanh từ, Tên riêng- Quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大夫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大夫
Câu ví dụ với 大夫
- 她以为我是大夫。 Cô ấy đã tưởng tôi là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782174
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
大夫 nghĩa là gì?
大夫 (dàifu, dàfū) nghĩa là bác sĩ, thầy thuốc.
大夫 đọc thế nào?
大夫 đọc là dàifu (pinyin).
Âm Hán Việt của 大夫 là gì?
Âm Hán Việt của 大夫 là "đại phu".