TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先遣队

xiānqiǎnduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先遣隊

Âm Hán Việt TIÊN KHIỂN ĐỘI

先遣队 nghĩa là đội tiền trạm.

Nghĩa của 先遣队

xiānqiǎnduì

TIÊN KHIỂN ĐỘIphồn thể 先遣隊
  1. quân sự Đội tiền trạm

Câu hỏi thường gặp

先遣队 nghĩa là gì?

先遣队 (xiānqiǎnduì) nghĩa là đội tiền trạm.

先遣队 đọc thế nào?

先遣队 đọc là xiānqiǎnduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 先遣队 là gì?

Âm Hán Việt của 先遣队 là "tiên khiển đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.