TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先验概率

xiānyàngàilǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先驗概率

Âm Hán Việt TIÊN NGHIỆM KHÁI SUẤT

先验概率 nghĩa là xác suất tiên nghiệm.

Nghĩa của 先验概率

xiānyàngàilǜ

TIÊN NGHIỆM KHÁI SUẤTphồn thể 先驗概率
  1. toán học Xác suất tiên nghiệm

Câu hỏi thường gặp

先验概率 nghĩa là gì?

先验概率 (xiānyàngàilǜ) nghĩa là xác suất tiên nghiệm.

先验概率 đọc thế nào?

先验概率 đọc là xiānyàngàilǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 先验概率 là gì?

Âm Hán Việt của 先验概率 là "tiên nghiệm khái suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.