TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光度

guāngdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG ĐỘ

光度 nghĩa là độ sáng.

Nghĩa của 光度

guāngdù

QUANG ĐỘDanh từ
  1. Độ sáng

Từ ghép có 光度

Câu hỏi thường gặp

光度 nghĩa là gì?

光度 (guāngdù) nghĩa là độ sáng.

光度 đọc thế nào?

光度 đọc là guāngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 光度 là gì?

Âm Hán Việt của 光度 là "quang độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.