光彩
giọng máy của trình duyệt
光彩 nghĩa là độ bóng, rực rỡ.
Nghĩa của 光彩
guāngcǎi
QUANG THÁITính từ, Danh từ, Động từ- Độ bóng
- Rực rỡ
- Toả sáng
- Chói lọi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光彩
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 光彩
- 光彩夺目 — Chói mắt
Câu hỏi thường gặp
光彩 nghĩa là gì?
光彩 (guāngcǎi) nghĩa là độ bóng, rực rỡ.
光彩 đọc thế nào?
光彩 đọc là guāngcǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 光彩 là gì?
Âm Hán Việt của 光彩 là "quang thái".