TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光芒

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guāngmáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG MANG

光芒 nghĩa là tia sáng, tia rực rỡ.

Nghĩa của 光芒

guāngmáng

QUANG MANGDanh từ
  1. Tia sáng
    • 光芒 四射tia sáng tỏa ra mọi phía
  2. Tia rực rỡ
  3. Hào quang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光芒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 光芒

Câu hỏi thường gặp

光芒 nghĩa là gì?

光芒 (guāngmáng) nghĩa là tia sáng, tia rực rỡ.

光芒 đọc thế nào?

光芒 đọc là guāngmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光芒 là gì?

Âm Hán Việt của 光芒 là "quang mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.