TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光感应

guānggǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光感應

Âm Hán Việt QUANG CẢM ỨNG

光感应 nghĩa là phản ứng quang học.

Nghĩa của 光感应

guānggǎnyìng

QUANG CẢM ỨNGphồn thể 光感應
  1. Phản ứng quang học
  2. Phản ứng với ánh sáng
  3. Nhạy sáng
  4. Cảm quang

Câu hỏi thường gặp

光感应 nghĩa là gì?

光感应 (guānggǎnyìng) nghĩa là phản ứng quang học.

光感应 đọc thế nào?

光感应 đọc là guānggǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光感应 là gì?

Âm Hán Việt của 光感应 là "quang cảm ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.