TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光接收器

guāngjiēshōuqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG TIẾP THU KHÍ

光接收器 nghĩa là bộ thu quang.

Nghĩa của 光接收器

guāngjiēshōuqì

QUANG TIẾP THU KHÍ
  1. Bộ thu quang

Câu hỏi thường gặp

光接收器 nghĩa là gì?

光接收器 (guāngjiēshōuqì) nghĩa là bộ thu quang.

光接收器 đọc thế nào?

光接收器 đọc là guāngjiēshōuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 光接收器 là gì?

Âm Hán Việt của 光接收器 là "quang tiếp thu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.