TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光明

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guāngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG MINH

光明 nghĩa là ánh sáng, rực rỡ.

Nghĩa của 光明

guāngmíng

QUANG MINHDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Ánh sáng
  2. Rực rỡ
  3. bóng Tươi sáng (triển vọng, v.v.)
  4. Cởi mở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光明

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 光明

Thành ngữ có 光明

  • 光明磊落 — Mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
  • 光明正大 — Chính trực; không mưu mẹo
  • 阳光明媚 — Mặt trời chiếu sáng rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

光明 nghĩa là gì?

光明 (guāngmíng) nghĩa là ánh sáng, rực rỡ.

光明 đọc thế nào?

光明 đọc là guāngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光明 là gì?

Âm Hán Việt của 光明 là "quang minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.