TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光溜

guāngliū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG LƯU

光溜 nghĩa là trơn, tuột.

Nghĩa của 光溜

guāngliū

QUANG LƯU
  1. Trơn; tuột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光溜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

光溜 nghĩa là gì?

光溜 (guāngliū) nghĩa là trơn, tuột.

光溜 đọc thế nào?

光溜 đọc là guāngliū (pinyin).

Âm Hán Việt của 光溜 là gì?

Âm Hán Việt của 光溜 là "quang lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.