TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
huá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoạt, cốt

滑 nghĩa là trượt, lướt, trơn, mượt mà.

Nghĩa của 滑

huá

HOẠT
  1. Trượt; lướt
  2. Trơn; mượt mà
  3. Gian xảo; không đáng tin cậy

Huá

HOẠTtên riêng
  1. họ Họ Huá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 滑

Thành ngữ có 滑

Câu ví dụ với 滑

  • 我真的不懂韩国人为什么那么爱用铁筷,夹菜又滑又重,根本不实用。 Tôi không hiểu vì sao người Hàn Quốc lại thích dùng đũa sắt đến thế. Đũa sắt vừa trơn, vừa khó gắp thức ăn, thành ra không thực tiễn chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13537231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

滑 nghĩa là gì?

滑 (huá, huá) nghĩa là trượt, lướt, trơn, mượt mà.

滑 đọc thế nào?

滑 đọc là huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑 là gì?

Âm Hán Việt của 滑 là "hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.