光滑
giọng máy của trình duyệt
光滑 nghĩa là bóng, mượt.
Nghĩa của 光滑
guānghuá
QUANG HOẠTTính từ- Bóng; mượt; trơn tru
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光滑
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
光滑 nghĩa là gì?
光滑 (guānghuá) nghĩa là bóng, mượt.
光滑 đọc thế nào?
光滑 đọc là guānghuá (pinyin).
Âm Hán Việt của 光滑 là gì?
Âm Hán Việt của 光滑 là "quang hoạt".