TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光电效应

guāngdiànxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光電效應

Âm Hán Việt QUANG ĐIỆN HIỆU ỨNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quang điện hiệu ứng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

光电效应 nghĩa là hiệu ứng quang điện.

Nghĩa của 光电效应

guāngdiànxiàoyìng

QUANG ĐIỆN HIỆU ỨNGDanh từphồn thể 光電效應
  1. Hiệu ứng quang điện

Câu hỏi thường gặp

光电效应 nghĩa là gì?

光电效应 (guāngdiànxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng quang điện.

光电效应 đọc thế nào?

光电效应 đọc là guāngdiànxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光电效应 là gì?

Âm Hán Việt của 光电效应 là "quang điện hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.