guāngxiānfēnbùshùjùjiēkǒugiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 光纖分佈數據接口
Âm Hán ViệtQUANG TIÊM PHÂN BỐ SỐ CỨ TIẾP KHẨU
光纤分布数据接口 nghĩa là FDDI.
Nghĩa của 光纤分布数据接口
guāngxiānfēnbùshùjùjiēkǒu
QUANG TIÊM PHÂN BỐ SỐ CỨ TIẾP KHẨUphồn thể 光纖分佈數據接口
FDDI
Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang
Câu hỏi thường gặp
光纤分布数据接口 nghĩa là gì?
光纤分布数据接口 (guāngxiānfēnbùshùjùjiēkǒu) nghĩa là FDDI.
光纤分布数据接口 đọc thế nào?
光纤分布数据接口 đọc là guāngxiānfēnbùshùjùjiēkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 光纤分布数据接口 là gì?
Âm Hán Việt của 光纤分布数据接口 là "quang tiêm phân bố số cứ tiếp khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.