TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光纤分散式资料介面

guāngxiānfēnsànshìzīliàojièmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光纖分散式資料介面

光纤分散式资料介面 nghĩa là Giao diện dữ liệu phân tán sợi quang.

Nghĩa của 光纤分散式资料介面

guāngxiānfēnsànshìzīliàojièmiàn

phồn thể 光纖分散式資料介面
  1. Giao diện dữ liệu phân tán sợi quang
  2. FDDI

Câu hỏi thường gặp

光纤分散式资料介面 nghĩa là gì?

光纤分散式资料介面 (guāngxiānfēnsànshìzīliàojièmiàn) nghĩa là Giao diện dữ liệu phân tán sợi quang.

光纤分散式资料介面 đọc thế nào?

光纤分散式资料介面 đọc là guāngxiānfēnsànshìzīliàojièmiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.