TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光纤衰减

guāngxiānshuāijiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光纖衰減

Âm Hán Việt QUANG TIÊM SUY GIẢM

光纤衰减 nghĩa là suy hao quang.

Nghĩa của 光纤衰减

guāngxiānshuāijiǎn

QUANG TIÊM SUY GIẢMphồn thể 光纖衰減
  1. Suy hao quang

Câu hỏi thường gặp

光纤衰减 nghĩa là gì?

光纤衰减 (guāngxiānshuāijiǎn) nghĩa là suy hao quang.

光纤衰减 đọc thế nào?

光纤衰减 đọc là guāngxiānshuāijiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光纤衰减 là gì?

Âm Hán Việt của 光纤衰减 là "quang tiêm suy giảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.