TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克难

kènán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克難

Âm Hán Việt KHẮC NAN

克难 nghĩa là Xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát.

Nghĩa của 克难

kènán

KHẮC NANphồn thể 克難
  1. Xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát
  2. hoàn cảnh Khó khăn
  3. Thử thách
  4. ngân sách Eo hẹp
  5. đồ vật nhân tạo Tạm bợ
  6. Sơ sài và nhanh gọn

Từ ghép có 克难

Câu hỏi thường gặp

克难 nghĩa là gì?

克难 (kènán) nghĩa là Xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát.

克难 đọc thế nào?

克难 đọc là kènán (pinyin).

Âm Hán Việt của 克难 là gì?

Âm Hán Việt của 克难 là "khắc nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.