克难 (kènán) nghĩa là Xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát.
克难 đọc thế nào?
克难 đọc là kènán (pinyin).
Âm Hán Việt của 克难 là gì?
Âm Hán Việt của 克难 là "khắc nan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.