TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克雅氏症

Kè Yǎshìzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC NHÃ THỊ CHỨNG

克雅氏症 nghĩa là Bệnh Creutzfeldt-Jacob CJD.

Nghĩa của 克雅氏症

Kè Yǎshìzhèng

KHẮC NHÃ THỊ CHỨNGtên riêng
  1. Bệnh Creutzfeldt-Jacob CJD

Câu hỏi thường gặp

克雅氏症 nghĩa là gì?

克雅氏症 (kè yǎshìzhèng) nghĩa là Bệnh Creutzfeldt-Jacob CJD.

克雅氏症 đọc thế nào?

克雅氏症 đọc là Kè Yǎshìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 克雅氏症 là gì?

Âm Hán Việt của 克雅氏症 là "khắc nhã thị chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.