TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免受

miǎnshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN THỤ

免受 nghĩa là tránh chịu đựng, ngăn ngừa.

Nghĩa của 免受

miǎnshòu

MIỄN THỤĐộng từ
  1. Tránh chịu đựng
  2. Ngăn ngừa (điều xấu)
  3. Bảo vệ khỏi (tổn hại)
  4. Miễn nhiễm (truy tố)
  5. Tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.)
  6. Miễn phạt

Câu hỏi thường gặp

免受 nghĩa là gì?

免受 (miǎnshòu) nghĩa là tránh chịu đựng, ngăn ngừa.

免受 đọc thế nào?

免受 đọc là miǎnshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 免受 là gì?

Âm Hán Việt của 免受 là "miễn thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.