TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免单

miǎndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 免單

Âm Hán Việt MIỄN ĐƠN

免单 nghĩa là miễn thanh toán.

Nghĩa của 免单

miǎndān

MIỄN ĐƠNĐộng từphồn thể 免單
  1. Cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Câu hỏi thường gặp

免单 nghĩa là gì?

免单 (miǎndān) nghĩa là miễn thanh toán.

免单 đọc thế nào?

免单 đọc là miǎndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 免单 là gì?

Âm Hán Việt của 免单 là "miễn đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.