Cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán
Câu hỏi thường gặp
免单 nghĩa là gì?
免单 (miǎndān) nghĩa là miễn thanh toán.
免单 đọc thế nào?
免单 đọc là miǎndān (pinyin).
Âm Hán Việt của 免单 là gì?
Âm Hán Việt của 免单 là "miễn đơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.