免开尊口 (miǎnkāizūnkǒu) nghĩa là Giữ ý kiến cho riêng mình.
免开尊口 đọc thế nào?
免开尊口 đọc là miǎnkāizūnkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 免开尊口 là gì?
Âm Hán Việt của 免开尊口 là "miễn khai tôn khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.