TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免受伤害

miǎnshòushānghài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 免受傷害

Âm Hán Việt MIỄN THỤ THƯƠNG HẠI

免受伤害 nghĩa là tránh tổn hại.

Nghĩa của 免受伤害

miǎnshòushānghài

MIỄN THỤ THƯƠNG HẠIphồn thể 免受傷害
  1. Tránh tổn hại

Câu hỏi thường gặp

免受伤害 nghĩa là gì?

免受伤害 (miǎnshòushānghài) nghĩa là tránh tổn hại.

免受伤害 đọc thế nào?

免受伤害 đọc là miǎnshòushānghài (pinyin).

Âm Hán Việt của 免受伤害 là gì?

Âm Hán Việt của 免受伤害 là "miễn thụ thương hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.