免得
giọng máy của trình duyệt
免得 nghĩa là để không phải, để tránh.
Nghĩa của 免得
miǎnde
MIỄN ĐẮCLiên từ- Để không phải; để tránh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 免得
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 免得
- 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
免得 nghĩa là gì?
免得 (miǎnde) nghĩa là để không phải, để tránh.
免得 đọc thế nào?
免得 đọc là miǎnde (pinyin).
Âm Hán Việt của 免得 là gì?
Âm Hán Việt của 免得 là "miễn đắc".