TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免得

miǎnde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN ĐẮC

免得 nghĩa là để không phải, để tránh.

Nghĩa của 免得

miǎnde

MIỄN ĐẮCLiên từ
  1. Để không phải; để tránh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 免得

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 免得

  • 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

免得 nghĩa là gì?

免得 (miǎnde) nghĩa là để không phải, để tránh.

免得 đọc thế nào?

免得 đọc là miǎnde (pinyin).

Âm Hán Việt của 免得 là gì?

Âm Hán Việt của 免得 là "miễn đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.