TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免洗杯

miǎnxǐbēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN TẨY BÔI

免洗杯 nghĩa là cốc dùng một lần.

Nghĩa của 免洗杯

miǎnxǐbēi

MIỄN TẨY BÔI
  1. Đài Loan Cốc dùng một lần

Câu hỏi thường gặp

免洗杯 nghĩa là gì?

免洗杯 (miǎnxǐbēi) nghĩa là cốc dùng một lần.

免洗杯 đọc thế nào?

免洗杯 đọc là miǎnxǐbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 免洗杯 là gì?

Âm Hán Việt của 免洗杯 là "miễn tẩy bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.