TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免票

miǎnpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN PHIẾU

免票 nghĩa là Không bị tính phí vào cửa.

Nghĩa của 免票

miǎnpiào

MIỄN PHIẾUĐộng từ
  1. Không bị tính phí vào cửa
  2. được vào Miễn phí
  3. Vé miễn phí

Câu hỏi thường gặp

免票 nghĩa là gì?

免票 (miǎnpiào) nghĩa là Không bị tính phí vào cửa.

免票 đọc thế nào?

免票 đọc là miǎnpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 免票 là gì?

Âm Hán Việt của 免票 là "miễn phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.