兔子尾巴长不了 nghĩa là đuôi thỏ không dài, ngày tàn đã đếm.
Nghĩa của 兔子尾巴长不了
tùziwěibachángbuliǎo
THỐ TỬ VĨ BA TRƯỜNG BẤT LIỄUphồn thể 兔子尾巴長不了
thành ngữ Đuôi thỏ không dài
Ngày tàn đã đếm
Ngắn chẳng tày gang
Câu hỏi thường gặp
兔子尾巴长不了 nghĩa là gì?
兔子尾巴长不了 (tùziwěibachángbuliǎo) nghĩa là đuôi thỏ không dài, ngày tàn đã đếm.
兔子尾巴长不了 đọc thế nào?
兔子尾巴长不了 đọc là tùziwěibachángbuliǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 兔子尾巴长不了 là gì?
Âm Hán Việt của 兔子尾巴长不了 là "thố tử vĩ ba trường bất liễu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.