TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兔崽子

tùzǎizi giọng máy của trình duyệt

兔崽子 nghĩa là nhãi ranh, đồ khốn.

Nghĩa của 兔崽子

tùzǎizi

Danh từ
  1. Nhãi ranh
  2. Đồ khốn

Câu hỏi thường gặp

兔崽子 nghĩa là gì?

兔崽子 (tùzǎizi) nghĩa là nhãi ranh, đồ khốn.

兔崽子 đọc thế nào?

兔崽子 đọc là tùzǎizi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.