兔死狐悲 nghĩa là Thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ.
Nghĩa của 兔死狐悲
tùsǐhúbēi
THỐ TỬ HỒ BICụm từ
nghĩa đen Thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ
Câu hỏi thường gặp
兔死狐悲 nghĩa là gì?
兔死狐悲 (tùsǐhúbēi) nghĩa là Thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ.
兔死狐悲 đọc thế nào?
兔死狐悲 đọc là tùsǐhúbēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 兔死狐悲 là gì?
Âm Hán Việt của 兔死狐悲 là "thố tử hồ bi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.