TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兔斯基

Tùsījī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐ TƯ CƠ

兔斯基 nghĩa là Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006.

Nghĩa của 兔斯基

Tùsījī

THỐ TƯ CƠtên riêng
  1. Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006

Câu hỏi thường gặp

兔斯基 nghĩa là gì?

兔斯基 (tùsījī) nghĩa là Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006.

兔斯基 đọc thế nào?

兔斯基 đọc là Tùsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 兔斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 兔斯基 là "thố tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.