nghĩa đen, thành ngữ Nấu chó săn khi đã bắt được thỏ
nghĩa bóng Loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ
Câu hỏi thường gặp
兔死狗烹 nghĩa là gì?
兔死狗烹 (tùsǐgǒupēng) nghĩa là Nấu chó săn khi đã bắt được thỏ.
兔死狗烹 đọc thế nào?
兔死狗烹 đọc là tùsǐgǒupēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 兔死狗烹 là gì?
Âm Hán Việt của 兔死狗烹 là "thố tử cẩu phanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.