TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兖

yǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兗

Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 8

兖 nghĩa là Dùng trong 兖州 (Yǎnzhōu).

Nghĩa của 兖

yǎn

phồn thể 兗
  1. Dùng trong 兖州 (Yǎnzhōu)

Câu hỏi thường gặp

兖 nghĩa là gì?

兖 (yǎn) nghĩa là Dùng trong 兖州 (Yǎnzhōu).

兖 đọc thế nào?

兖 đọc là yǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.