TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党人

dǎngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨人

Âm Hán Việt ĐẢNG NHÂN

党人 nghĩa là đảng viên, người của đảng.

Nghĩa của 党人

dǎngrén

ĐẢNG NHÂNDanh từphồn thể 黨人
  1. Đảng viên
  2. Người của đảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 党人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 党人

Câu hỏi thường gặp

党人 nghĩa là gì?

党人 (dǎngrén) nghĩa là đảng viên, người của đảng.

党人 đọc thế nào?

党人 đọc là dǎngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 党人 là gì?

Âm Hán Việt của 党人 là "đảng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.